Dịch

Sony

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công ty điện tử và truyền thông quốc tế có trụ sở tại Tokyo, Nhật Bản.danh từ riêngAn international electronics and media company based in Tokyo, Japan.
  2. Thiết bị của hãng Sonydanh từA device produced by Sony.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SonyDạng gốc (base form)
  2. SonysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sony ponydanh từNgười ủng hộ nhiệt tình các trò chơi điện tử hoặc bảng điều khiển của Sony; một fanboy của Sony

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsonus“sound”

Ví dụ

  • Japan's . Corporation's .Tập đoàn Toshiba của Nhật Bản đã chấm dứt cuộc chiến định dạng về các đầu đĩa DVD thế hệ tiếp theo sau khi thông báo vào tuần này rằng tập đoàn sẽ ngừng sản xuất đầu đĩa và đầu ghi DVD HD. Thông báo này đã mở đường cho công nghệ Blu-ray của đối thủ là Sony trở thành tiêu chuẩn công nghiệp cho video độ nét cao.
  • , .
  • . Smithson's ' ' .

AI