Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Sonbie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ủng hộ mù quáng các sản phẩm của Sony
danh từ
One who is blindly supportive of Sony's products.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Sonbie
Dạng gốc
(base form)
Sonbie
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Sony
+
zombie
AI
1
Người ủng hộ mù quáng các sản phẩm của Sony
1
Người ủng hộ mù quáng các sản phẩm của Sony
1
Người ủng hộ mù quáng các sản phẩm của Sony