Dịch

Sinocentrism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa dĩ Hoa vi trung, tư tưởng dĩ Hoa vi trungdanh từkhông đếm được (uncountable)The belief, held by the ancient Chinese, that China was literally the centre of the world.
  2. Việc thực hành nhìn thế giới từ góc nhìn của người Trung Quốc, với niềm tin ngụ ý, dù có ý thức hay tiềm thức, vào sự vượt trội của văn hóa Trung Quốcdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of viewing the world from a Chinese perspective, with an implied belief, either consciously or subconsciously, in the pre-eminence of Chinese culture.
  3. Chủ nghĩa dân tộc trung tâm của người Hán ở Trung Quốc; chủ nghĩa sô-vanh của người Hándanh từkhông đếm được (uncountable)Ethnocentrism among the Han people of China; Han chauvinism.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ( ) () .
  • , [Yokoi Shōnan] , .

AI