Sinese
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người Trung Quốc hoặc một người Trung Quốc, (đặc biệt) có liên quan đến miền nam Trung Quốc lịch sử được người Hy Lạp và La Mã gọi là Sinaedanh từkhông đếm được (uncountable)The Chinese people or a Chinese person, (particularly) with reference to the historical southern Chinese known to the Greeks and Romans as the Sinae.
- Liên quan đến người Sinae hoặc quê hương của họtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Sinae or their homeland.
Họ từ (word family)
cùng gốc SineseNguồn gốc (etymology)
Sino--ese
- mượn từ tiếng ĐứcSinese“a Chinese person”
- từ tiếng Latinh trung đạiSina“China”
- từ tiếng LatinhSinae“the Southern Chinese, Southern China”