Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Simple Simon
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ɪ
m
p
ə
l
ˈ
s
aɪ
m
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Kẻ khờ khạo
danh từ
A fool, or gullible person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Simple Simon
Dạng gốc
(base form)
Simple Simon
s
Số nhiều
(plural)
Cụm động từ
(phrasal verb)
Simple Simon
over
Một loại nút uốn dùng để nối hai sợi dây
Simple Simon
under
Một loại nút thắt dùng để nối hai sợi dây, một biến thể của kiểu Simon đơn giản
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
primavera
Người ngây thơ, kẻ khờ khạo
primo
Kẻ cả tin, kẻ khờ khạo
Ví dụ
Now
,
will
your
kind
of
birth
control
select
out
specially
for
suppression
the
Simple
Simons
,
the
Peeping
Toms
,
the
Dumme
Lisas
?
Oh
,
no
,
indeed
.
AI
1
Kẻ khờ khạo
1
Kẻ khờ khạo
1
Kẻ khờ khạo