Dịch

Shavuot

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Lễ hội thu hoạch của người Do Thái rơi vào ngày thứ sáu của mùa xuân Si-van, năm mươi ngày sau ngày thứ hai của Lễ Vượt Qua khi dâng omer (“bó lúa mạch”)danh từ riêngA Jewish harvest festival which falls on the sixth day of Sivan in the spring, fifty days after the second day of the Passover when the omer (“sheaf of barley”) is offered.
  2. Buổi lễ được tổ chức vào ngày đó để kỷ niệm việc trao Kinh Torah (“năm cuốn sách đầu tiên của kinh thánh tiếng Do Thái”) cho Môi-se và dân Y-sơ-ra-ên trên Núi Sinaidanh từ riêngA ceremony held on that day to commemorate the giving of the Torah (“first five books of the Hebrew scriptures”) to Moses and the Israelites on Mount Sinai.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Tikkun Leil Shavuotdanh từ riêngBuổi lễ đặc biệt dành cho buổi tối Shavuot, liên quan đến việc nghiên cứu các nguồn tài liệu của người Do Thái, đặc biệt là kinh thánh Do Thái và các tài liệu luật hậu Kinh thánh, suốt đêm vào ngày lễ Shavuot

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Tháiשָׁבוּעוֹתshavu'ót

Ví dụ

  • .

AI