Sharon
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Đồng bằng ở Israeldanh từ riêngA plain in Israel.
- Tên gọi nữ xuất phát từ tiếng Hebrew bắt nguồn từ tên địa danh trong Kinh Thánh.danh từ riêngA female given name from Hebrew derived from the biblical place name.
- Tên riêng cho cả nam và nữ xuất phát từ tiếng Hebrew bắt nguồn từ tên địa danh trong Kinh Thánh.danh từ riêngA unisex given name from Hebrew derived from the biblical place name.
- Phụ nữ thuộc tầng lớp lao độngdanh từA working-class female.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SharonDạng gốc (base form)
- SharonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sharon Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Quận Delaware, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| Sharon fruitdanh từ | danh từ | Quả hồng, Diospyros kaki, được làm chín nhân tạo bằng carbon dioxide |
| Sharon plaindanh từ riêng | danh từ riêng | Phần trung tâm của đồng bằng ven biển Israel |
| rose of Sharondanh từ | danh từ | Loại hoa không rõ loại: có lẽ là Pancratium maritimum, mọc trên Đồng bằng Sharon của bờ biển Địa Trung Hải |
| Sharon Springsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Wallace, Kansas, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên của Sharon Springs, NY |
23 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 23
Một họ
- A surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc Sharon- SharoniMột họ từ tiếng Do Tháidanh từ riêng
- SharonianFan hâm mộ của nghệ sĩ giải trí Sharon Cunetadanh từ
- SharongateCốt truyện giữa những năm 1990 trong vở opera xà phòng BBC EastEnders, trong đó Sharon Mitchell thú nhận trên băng rằng cô đã quan hệ tình dục với Phil, anh trai của chồng mình, dẫn đến một cuộc đối đầu bạo lựcdanh từ riêng
- SharonaTên nữ từ tiếng Do Tháidanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do Tháiשָׁרוֹןšārōn“the Sharon plain”
Ví dụ
- , .
- . . . .
- Terrence's , , , .