Dịch

Sharon

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Đồng bằng ở Israeldanh từ riêngA plain in Israel.
  2. Tên gọi nữ xuất phát từ tiếng Hebrew bắt nguồn từ tên địa danh trong Kinh Thánh.danh từ riêngA female given name from Hebrew derived from the biblical place name.
  3. Tên riêng cho cả nam và nữ xuất phát từ tiếng Hebrew bắt nguồn từ tên địa danh trong Kinh Thánh.danh từ riêngA unisex given name from Hebrew derived from the biblical place name.
  4. Phụ nữ thuộc tầng lớp lao độngdanh từA working-class female.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SharonDạng gốc (base form)
  2. SharonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sharon Hilldanh từ riêngQuận của Quận Delaware, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Sharon fruitdanh từQuả hồng, Diospyros kaki, được làm chín nhân tạo bằng carbon dioxide
Sharon plaindanh từ riêngPhần trung tâm của đồng bằng ven biển Israel
rose of Sharondanh từLoại hoa không rõ loại: có lẽ là Pancratium maritimum, mọc trên Đồng bằng Sharon của bờ biển Địa Trung Hải
Sharon Springsdanh từ riêngThành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Wallace, Kansas, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên của Sharon Springs, NY

23 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 23
Một họ
  1. A surname.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Do Tháiשָׁרוֹןšārōn“the Sharon plain”

Ví dụ

  • , .
  • . . . .
  • Terrence's , , , .

AI