Dịch

Shandong

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Sơn Đôngdanh từ riêngA coastal province in eastern China. Capital: Jinan.

Cụm từ (phrase)

Shandong Peninsuladanh từ riêngBán đảo ở Sơn Đông, phía đông Trung Quốc, giữa biển Bột Hải ở phía bắc và biển Hoàng Hải ở phía nam

Ví dụ

  • , . , .Một chuyến tàu đang trên đường từ Bắc Kinh đến khu nghỉ mát ven biển Thanh Đảo thì vụ tai nạn xảy ra ở Zibo, tỉnh Sơn Đông. Chuyến tàu thứ hai xuất phát từ khu nghỉ dưỡng Yên Đài, Sơn Đông.
  • , .Truyền thông nhà nước Trung Quốc đưa tin hôm Chủ nhật rằng các nhân viên cứu hộ đã vội vã giải cứu một nhóm thợ mỏ bị mắc kẹt sau vụ tai nạn tại mỏ than ở tỉnh Sơn Đông, miền đông Trung Quốc.
  • , , Qilu ( ).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại山東

AI