Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Shandonger
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Là người bản địa hoặc cư dân ở Sơn Đông, Trung Quốc
danh từ
A native or inhabitant of Shandong, China.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Shandonger
Dạng gốc
(base form)
Shandonger
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Shandong
+
-er
Ví dụ
The
internal
forces
,
"
famine
,
unrest
,
and
overpopulation
[...]
summarized
the
hostile
living
environment
,
which
trapped
most
Shandongers
in
abject
poverty
".
He
ridiculed
the
ignorance
of
party
officials
,
referring
to
them
disparagingly
as
"
this
bunch
of
Shandongers
"
and
so
forth
,
who
"
don't
know
anything
but
live
off
the
[
Communist
]
party
.
"
AI
1
Là người bản địa hoặc cư dân ở Sơn Đông
1
Là người bản địa hoặc cư dân ở Sơn Đông
1
Là người bản địa hoặc cư dân ở Sơn Đông