Dịch

Sf

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cuốn sách có kích thước bằng một sáu mươi tư kích thước một tờ giấy chưa cắt tiêu chuẩn (trừ 7,5 cm (3") chiều cao)danh từa book size one sixty-fourth of the size of a standard uncut sheet of paper (less 7.5 cm (3") in height)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SfDạng gốc (base form)
  2. SfsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

SF 9danh từViết tắt của school form 9
SF&Fdanh từThể loại tiểu thuyết, kết hợp các tiểu thể loại khoa học viễn tưởng (hoặc tiểu thuyết suy đoán) và giả tưởng
SF/F/Hdanh từThể loại gốc bao gồm các thể loại khoa học viễn tưởng, tiểu thuyết giả tưởng và tiểu thuyết kinh dị; tiểu thuyết suy đoán; tiểu thuyết giàu trí tưởng tượng; tiểu thuyết không bắt chước
sf filmPhim khoa học viễn tưởng
sf novelTiểu thuyết khoa học viễn tưởng
sf writerNhà văn viết truyện khoa học viễn tưởng

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc Sf

AI