Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Thành phố ở Quận Bán đảo Kenai, Alaska, được đặt theo tên của William H. Sewarddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Kenai Peninsula Borough, Alaska, named after William H. Seward.
- Thị trấn ở Quận Kendall, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Kendall County, Illinois.
- Cộng đồng và thị trấn chưa hợp nhất ở Quận Winnebago, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and township in Winnebago County, Illinois.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SewardDạng gốc (base form)
- SewardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Seward Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Tự do |
| Seward's Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày lễ hợp pháp ở bang Alaska của Hoa Kỳ, được tổ chức vào thứ Hai cuối cùng của tháng 3, kỷ niệm việc ký kết hiệp ước mua Alaska vào ngày 30 tháng 3 năm 1867 |
| Seward's Follydanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh không chính thức của Alaska, một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Seward Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo nhô ra biển Bering và eo biển Bering, Alaska, Hoa Kỳ |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Thành phố nhỏ ở hạt Stafford
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố nhỏ ở hạt Stafford, KansasA minor city in Stafford County, Kansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc SewardNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiSeward
- từ tiếng Anh cổSiġeweard
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*Sigiwardu
Ví dụ
- , Lincoln’s 1860 .