Seuss
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SeussDạng gốc (base form)
- SeussesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Seuss- SeussianLiên quan đến Tiến sĩ Seuss (Theodor Seuss Geisel, 1904–1991), nhà văn và họa sĩ truyện tranh người Mỹ nổi tiếng với những cuốn sách giàu trí tưởng tượng dành cho trẻ em, thường được viết bằng vầntính từ
- SeussificationQuá trình tạo ra hoặc trở nên giống các tác phẩm của Theodor Seuss, "Dr. Seuss" (1904–1991), nhà văn và họa sĩ truyện tranh người Mỹ nổi tiếng với những cuốn sách giàu trí tưởng tượng dành cho trẻ em, thường viết bằng vầndanh từ
- SeussicalĐồng nghĩa với Seussiantính từ