Nghĩa chính
- Thuộc về Senegaltính từOf, from, or pertaining to Senegal or the Senegalese people.
- Người Senegaldanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A person from Senegal or of Senegalese descent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SenegaleseDạng gốc (base form)
- more SenegaleseSo sánh hơn (comparative)
- most SenegaleseSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Senegalese twistdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rope twist |
Ví dụ
- , mother's . tokor ("tuh-CORE"), . tokor .Khi cần thiết, một người Senegal có khả năng tìm đến anh trai của mẹ nhất để nhờ giúp đỡ. Dòng họ mẫu hệ bị chi phối bởi tokor, người đàn ông lớn tuổi nhất. Tokor nắm giữ toàn bộ tiền bạc của gia đình.
- .Cô là một thầy thuốc truyền thống người Senegal, người trong nhiều năm đã sử dụng vỏ ốc xà cừ để giúp mọi người cải thiện sức khỏe và cuộc sống.
- .Một người đam mê flycam người Senegal đã làm việc với drone trong cả lĩnh vực nhiếp ảnh và y tế trong nhiều năm.
Họ từ (word family)
cùng gốc SenegaleseNguồn gốc (etymology)
Senegal-ese
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha