Dịch

Seminole

C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈsɛ.mɪˌnəʊl/US/ˈsɛ.mɪˌnoʊl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người Mỹ bản địa Seminoledanh từAny member of a Native American people formed in the eighteenth century, now residing primarily in Florida and Oklahoma.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Baldwin, Alabamadanh từ riêngAn unincorporated community in Baldwin County, Alabama, United States.
  3. Thành phố ở Quận Pinellas, Floridadanh từ riêngA city in Pinellas County, Florida, United States.
  4. Thành phố ở Quận Seminole, Oklahomadanh từ riêngA city in Seminole County, Oklahoma, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SeminoleDạng gốc (base form)
  2. SeminolesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Seminole Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sanford
Afro-Seminole Creoledanh từ riêngPhương ngữ của ngôn ngữ Gullah, được người Seminole da đen sử dụng trong các cộng đồng rải rác ở Oklahoma, Texas và Bắc Mexico
Seminole breaddanh từZamia pumilachưa dịch

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố
  1. Thành phố, quận lỵ Quận Gaines, TexasA city, the county seat of Gaines County, Texas, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Creeksimanó-li

Ví dụ

  • 1945 “” , . , , .Khoảng năm 1945, ông đối mặt với một đối thủ dường như đã 'yểm bùa' ông, gây liệt mặt và chóng mặt khiến ông phải nằm liệt giường. Một bác sĩ người da đỏ già đến bên giường, nhìn vào mắt ông và tuyên bố rằng ông đã bị đối thủ người Seminole yểm bùa.
  • .Vì vậy, một buổi chiều nọ khi đang ở nhà một mình, cô thấy một nhóm người Seminole đi ngang qua.
  • .Tôi là người Seminole.

AI