Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người Mỹ bản địa Seminoledanh từAny member of a Native American people formed in the eighteenth century, now residing primarily in Florida and Oklahoma.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Baldwin, Alabamadanh từ riêngAn unincorporated community in Baldwin County, Alabama, United States.
- Thành phố ở Quận Pinellas, Floridadanh từ riêngA city in Pinellas County, Florida, United States.
- Thành phố ở Quận Seminole, Oklahomadanh từ riêngA city in Seminole County, Oklahoma, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SeminoleDạng gốc (base form)
- SeminolesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Seminole Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sanford |
| Afro-Seminole Creoledanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ của ngôn ngữ Gullah, được người Seminole da đen sử dụng trong các cộng đồng rải rác ở Oklahoma, Texas và Bắc Mexico |
| Seminole breaddanh từ | danh từ | Zamia pumilachưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố
- Thành phố, quận lỵ Quận Gaines, TexasA city, the county seat of Gaines County, Texas, United States.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Creeksimanó-li
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1945 “” , . , , .Khoảng năm 1945, ông đối mặt với một đối thủ dường như đã 'yểm bùa' ông, gây liệt mặt và chóng mặt khiến ông phải nằm liệt giường. Một bác sĩ người da đỏ già đến bên giường, nhìn vào mắt ông và tuyên bố rằng ông đã bị đối thủ người Seminole yểm bùa.
- .Vì vậy, một buổi chiều nọ khi đang ở nhà một mình, cô thấy một nhóm người Seminole đi ngang qua.
- .Tôi là người Seminole.