Scrabble
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Scrabbledanh từ riêngA board game in which players draw letter tiles and take turns to make interlocking words like a crossword, scoring points according to the letters played and their positions on the board.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scribble-scrabbledanh từ | danh từ | Viết nguệch ngoạc hoặc vẽ nguệch ngoạc; nguệch ngoạc |
| duplicate Scrabbledanh từ | danh từ | Dạng trò chơi board game Scrabble trong đó người thông báo vẽ một bộ chữ cái và thông báo chúng cho những người chơi trong phòng, tất cả đều vẽ bảy chữ cái giống nhau và tất cả người chơi chơi từ cùng một vị trí trên bảng có cùng các chữ cái |
Ví dụ
- , .® .
- .
- .