Dịch

Scarborough

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thị trấn ven biển ở Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref TA040880). Bây giờ nó sẽ là một giáo xứ dân sự, với hội đồng thị trấn được bầu vào ngày 1 tháng 5 năm 2025danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coastal town in North Yorkshire, England (OS grid ref TA040880). It should now be a civil parish, with a town council elected on 1 May 2025.
  2. Quận Scarborough, một quận chính quyền địa phương cũ ở Bắc Yorkshire, bị bãi bỏ mà không có sự thay thế vào năm 2023danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Borough of Scarborough, a former local government district in North Yorkshire, abolished without replacement in 2023.
  3. Quận và đô thị cũ của Toronto, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A district and former municipality of Toronto, Canada.
  4. Thị trấn ở quận Cumberland, Maine, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Cumberland County, Maine, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ScarboroughDạng gốc (base form)
  2. ScarboroughsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Scarborough lilydanh từCyrtanthus elatus, một loài thực vật có hoa có nguồn gốc từ tỉnh Cape của Nam Phi
Scarborough warningdanh từCảnh báo được đưa ra quá muộn để có ích
Scarborough Shoaldanh từ riêngBãi cạn Scarborough
Scandinavian noirdanh từĐồng nghĩa với Nordic noir

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Khu phố ở làng Briarcliff Manor
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu phố ở làng Briarcliff Manor, Quận Westchester, New York, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của thị trấn nước AnhA neighbourhood in the village of Briarcliff Manor, Westchester County, New York, United States, named after the English town.

AI