Nghĩa chính
- Xứ Saxonydanh từ riêngđứng trước danh từ (attributive)Saxony: A historical region and former duchy in north-central Germany
- Họ gốc Đứcdanh từ riêngA surname from the Germanic languages.
- Giấy tráng anbumin Đứcdanh từkhông đếm được (uncountable)A German albumenized paper used in photography.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saxe bluedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xanh nhạt, pha chút xám |
| Saxe-Coburg and Gothadanh từ riêng | danh từ riêng | Cựu công quốc ở Đức |
Họ từ (word family)
cùng gốc SaxeVí dụ
- , , , , , […]Khi Luther nổi dậy, Công tước xứ Saxe, chịu sự thúc đẩy của Chúa, đã tiếp nhận cuộc Cải cách một cách hòa bình vào các công quốc của mình, không dùng vũ lực, và các ví dụ của ông đã được các Hoàng tử và thành phố tự do khác noi theo […]