Dịch

Saxe

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xứ Saxonydanh từ riêngđứng trước danh từ (attributive)Saxony: A historical region and former duchy in north-central Germany
  2. Họ gốc Đứcdanh từ riêngA surname from the Germanic languages.
  3. Giấy tráng anbumin Đứcdanh từkhông đếm được (uncountable)A German albumenized paper used in photography.

Cụm từ (phrase)

saxe bluedanh từ, tính từMàu xanh nhạt, pha chút xám
Saxe-Coburg and Gothadanh từ riêngCựu công quốc ở Đức

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiSaxe“the Saxons”
  2. từ tiếng Anh cổSeaxe
  3. mượn từ tiếng Pháp trung đạiSaxe“Saxony”

Cùng gốc (doublet)SaxSasSachse

Ví dụ

  • , , , , , […]Khi Luther nổi dậy, Công tước xứ Saxe, chịu sự thúc đẩy của Chúa, đã tiếp nhận cuộc Cải cách một cách hòa bình vào các công quốc của mình, không dùng vũ lực, và các ví dụ của ông đã được các Hoàng tử và thành phố tự do khác noi theo […]

AI