Dịch

Sawyer

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc là nghề nghiệp của một người kiếm sống bằng nghề cưa gỗdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation for someone who made a living from sawing wood.
  2. Tên unisex được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unisex given name transferred from the surname.
  3. Thành phố nhỏ ở Quận Pratt, Kansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Pratt County, Kansas.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn Chikaming, quận Berrien, Michigandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Chikaming township, Berrien County, Michigan.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SawyerDạng gốc (base form)
  2. SawyersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tom Sawyerdanh từ riêng, động từNhững cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer, một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng năm 1876 của Mark Twain kể về một cậu bé lớn lên ở Antebellum South trên sông Mississippi
fret-sawyerdanh từNgười cắt bằng cưa băn khoăn
Sawyer Countydanh từ riêngMột trong 72 quận ở Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hayward
Sawyers Gullydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Cessnock, phía đông New South Wales, Australia

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Carlton
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Carlton, MinnesotaAn unincorporated community in Carlton County, Minnesota.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng ĐứcSeger
  2. từ tiếng SloveniaŽagar

Ví dụ

  • .
  • " , ? " " Tom's ."
  • " ", " " ", ".

AI