Nghĩa chính
- Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer, một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng năm 1876 của Mark Twain kể về một cậu bé lớn lên ở Antebellum South trên sông Mississippidanh từ riêngThe Adventures of Tom Sawyer, a popular 1876 novel by Mark Twain about a young boy growing up in the Antebellum South on the Mississippi River.
- Thuyết phục ai đó tình nguyện, đặc biệt là làm điều gì đó mà người ta phải tự làmđộng từTo convince someone to volunteer, especially to do something which one should do oneself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Tom SawyerNguyên thể (infinitive)
- Tom SawyersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- Tom SawyeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- Tom SawyeringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tom Sawyeresquetính từ | tính từ | Giống hoặc có đặc điểm của nhân vật hư cấu Tom Sawyer |
Ví dụ
- " , ? " " Tom's ."
- , , , .
- " ", " " ", ".