Savior
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chúa Giêsu Kitôdanh từ riêngJesus Christ
- Tên nam từ tiếng Anhdanh từ riêngA male given name from English.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| white saviordanh từ | danh từ | Người da trắng được miêu tả là người giải phóng, giải cứu hoặc nâng đỡ những người không phải da trắng |
| savior complexdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với messiah complex |
| act as savior | Đóng vai trò cứu tinh | |
| savior sibling | Con cứu tinh | |
| national savior | Cứu tinh của dân tộc | |
| jesus the savior | Chúa Giê-su, Đấng Cứu độ |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên gọi nữ từ tiếng Anh
- A female given name from English.
Họ từ (word family)
cùng gốc SaviorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.
- , , .
- , . , , .