Nghĩa chính
- Hòn đảo và vùng tự trị của Ý, ở biển Địa Trung Hảidanh từ riêngAn island and autonomous region of Italy, in the Mediterranean Sea.
- Thị trấn ở New Yorkdanh từ riêngA town in New York.
- Ngôi làng ở Thị trấn Washington, Quận Brown và Thị trấn Clay, Quận Highland, Ohiodanh từ riêngA village in Washington Township, Brown County and Clay Township, Highland County, Ohio.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Indiana.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Sardiniadanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh ở Sardinia, Ý |
| Kingdom of Sardiniadanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia và vương quốc cũ ở Nam Âu (1324–1861) |
| Sardinian pikadanh từ | danh từ | Loài pika đã tuyệt chủng, Prolagus sardus, đặc hữu của Sardinia, Corsica và các đảo Địa Trung Hải lân cận |
| Sardinian donkeydanh từ | danh từ | Giống lừa của Ý đến từ đảo Sardinia ở Địa Trung Hải |
| Sardinian warblerdanh từ | danh từ | Sylvia melanocephala, một loài chim chích Cựu Thế giới |
Ví dụ
- ?
- , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc SardiniaTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhSardinia
- từ tiếng Hy Lạp cổΣαρδώSardṓ