Dịch

Santorini

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˌsantəˈɹiːnɪ/US/ˌsæntəˈɹini/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hòn đảo ở Cyclades, Hy Lạpdanh từ riêngAn island in the Cyclades, Greece.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • "" "Athiri" 15 .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Hy LạpΣαντορίνηSantoríni
  2. từ tiếng Latinh trung đạiSancta Irene“Saint Irene”
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng ÝSantorini

AI