Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Samson (thẩm phán Kinh thánh bán huyền thoại)danh từ riêngSamson (semi-legendary Biblical judge).
- Tên nam từ tiếng Do Thái có nguồn gốc từ Kinh thánhdanh từ riêngA male given name from Hebrew of biblical origin.
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Webster, Missouridanh từ riêngAn unincorporated community in Webster County, Missouri.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St Sampsondanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở phía bắc Fowey, Cornwall, Anh |
| Saint Sampsondanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ ở Guernsey, Quần đảo Channel, Vương quốc Anh |
| Sampson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Clinton |
| Sampson's snakerootdanh từ | danh từ | Cây Orbexilum pedunculatum |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ở Quận Chippewa
- Thị trấn ở Quận Chippewa, WisconsinA town in Chippewa County, Wisconsin.
Họ từ (word family)
cùng gốc SampsonVí dụ
- 2007, , , Xulon (.), 82. , .