Dịch

Samoan

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người Samoadanh từđếm được (countable)A person from Samoa or of Samoan descent.
  2. Tiếng Samoadanh từkhông đếm được (uncountable)The Samoan language.
  3. Thuộc về Samoatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Samoa, the Samoan people or the Samoan language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SamoanDạng gốc (base form)
  2. SamoansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Samoan dovedanh từBồ câu mỏ răng (Didunculus strigirostris)
Samoan timedanh từHệ thống thời gian mang tính khái niệm mà những người khác đôi khi gán cho người Samoa một cách xúc phạm, và đôi khi họ tự gán cho mình một cách hài hước, để giải thích cho xu hướng được cho là của họ là nhàn nhã, không khắt khe về lịch trình và thường đi trễ
Samoan ebonydanh từDiospyros samoensis, một loài cây ở quần đảo Tây Nam Thái Bình Dương
American Samoandanh từ, tính từNgười đến từ Samoa thuộc Mỹ hoặc người gốc Samoa thuộc Mỹ

Họ từ (word family)

cùng gốc Samoan

Nguồn gốc (etymology)

Samoa-an

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ( ) .Nếu bạn liếc nhìn vào một ngôi nhà Samoa lúc nửa đêm, bạn sẽ thấy năm hoặc sáu chiếc lều hình chữ nhật thấp được dựng lên đây đó khắp ngôi nhà.
  • ngành đánh bắt cá Samoa

AI