Samoan
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người Samoadanh từđếm được (countable)A person from Samoa or of Samoan descent.
- Tiếng Samoadanh từkhông đếm được (uncountable)The Samoan language.
- Thuộc về Samoatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Samoa, the Samoan people or the Samoan language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SamoanDạng gốc (base form)
- SamoansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Samoan dovedanh từ | danh từ | Bồ câu mỏ răng (Didunculus strigirostris) |
| Samoan timedanh từ | danh từ | Hệ thống thời gian mang tính khái niệm mà những người khác đôi khi gán cho người Samoa một cách xúc phạm, và đôi khi họ tự gán cho mình một cách hài hước, để giải thích cho xu hướng được cho là của họ là nhàn nhã, không khắt khe về lịch trình và thường đi trễ |
| Samoan ebonydanh từ | danh từ | Diospyros samoensis, một loài cây ở quần đảo Tây Nam Thái Bình Dương |
| American Samoandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người đến từ Samoa thuộc Mỹ hoặc người gốc Samoa thuộc Mỹ |
Họ từ (word family)
cùng gốc SamoanNguồn gốc (etymology)
Samoa-an
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ( ) .Nếu bạn liếc nhìn vào một ngôi nhà Samoa lúc nửa đêm, bạn sẽ thấy năm hoặc sáu chiếc lều hình chữ nhật thấp được dựng lên đây đó khắp ngôi nhà.
- ngành đánh bắt cá Samoa