Dịch

Saladin

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Quốc vương đầu tiên của Ai Cập và Syria và là người sáng lập triều đại Ayyubid, người lãnh đạo phe Hồi giáo phản đối quân thập tự chinh châu Âu ở Levantdanh từ riêngThe first sultan of Egypt and Syria and the founder of the Ayyubid dynasty, who led the Muslim opposition to the European crusaders in the Levant.
  2. Tỉnh ở miền bắc Iraqdanh từ riêngA governorate in northern Iraq.

Cụm từ (phrase)

Saladin tithedanh từMức thuế 10% đối với doanh thu và động sản, được áp dụng ở Anh và ở một mức độ nào đó ở Pháp vào năm 1188, để đáp lại việc Saladin chiếm Jerusalem vào năm 1187
Eagle of Saladindanh từ riêngCon đại bàng vàng xuất hiện như một biểu tượng trên lá cờ và huy hiệu của Ai Cập

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ả Rậpصَلَاحُ الدِّينṣalāḥu d-dīn

AI