Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Xabindanh từA member of a certain ancient tribe of Italy.
- Tên nữdanh từ riêngA female given name.
- Sông Sabinedanh từ riêngEllipsis of Sabine River: A river in Louisiana and Texas in the United States
- Hạt Sabinedanh từ riêngEllipsis of Sabine County: A county of Texas, United States; the county is named for the river.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SabineDạng gốc (base form)
- SabinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Sabinedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Colac Otway, phía tây nam Victoria, Australia |
| Sabine Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông chảy qua phía đông Texas và phía tây Louisiana vào Vịnh Mexico |
| Sabine Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hemphill |
| Sabine Parishdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Ghế giáo xứ: Nhiều |
| Sabine's gulldanh từ | danh từ | Con mòng biển nhỏ, Xema sabini, sinh sản ở Bắc Cực và di cư về phía nam vào mùa thu |
| Sabine Lake | Chưa có nghĩa | |
| Sabine Free State | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Giáo xứ Sabine
- Ellipsis of Sabine Parish: A parish of Louisiana, United States; the parish is named for the river.
Họ từ (word family)
cùng gốc SabineNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng LatinhSabinus
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sebʰ-
danh từ riêng
- mượn từ tiếng PhápSabines“Rivière Sabines”
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaSabinas“Rio de Sabinas”
- từ tiếng Latinhherba Sabina“tree”
Ví dụ
- , , , .Tò mò, nhạy cảm, Sabine không bao giờ cạn ý tưởng, cảm nhận thẩm mỹ và kiến thức về nghệ thuật ứng dụng của cô ấy bộc lộ toàn bộ tiềm năng cho các dự án của bạn.