Dịch

Sabbatical

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến ngày Sabáttính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the Sabbath

Cụm từ (phrase)

sabbatical yeardanh từNăm nghỉ ngơi cho đất được tổ chức bảy năm một lần ở Judea cổ đại, bao gồm việc cho phép các cánh đồng nằm yên mà không cần cày xới, gieo hạt hoặc gặt từ mùa thu này sang mùa thu khác theo một điều răn của người Lê-vi
sabbatical officerdanh từViên chức toàn thời gian được bầu chọn bởi các thành viên của hội sinh viên hoặc tổ chức tương tự và thường đóng vai trò là người được ủy thác

AI