Nghĩa chính
- Năm nghỉ ngơi cho đất được tổ chức bảy năm một lần ở Judea cổ đại, bao gồm việc cho phép các cánh đồng nằm yên mà không cần cày xới, gieo hạt hoặc gặt từ mùa thu này sang mùa thu khác theo một điều răn của người Lê-vidanh từA year of rest for the land observed every seven years in ancient Judea, which included allowing the fields to lie without tilling, sowing, or reaping from one autumn to the next in accordance with a Levitical commandment.
- Nghỉ phép, thường được hưởng toàn bộ hoặc một nửa lương (cứ bảy năm một lần) đối với người giữ chức vụ hành chính hoặc chuyên môn để nghỉ ngơi, đi du lịch hoặc nghiên cứudanh từA leave, often with full or half pay granted (as every seventh year) to one holding an administrative or professional position for rest, travel, or research.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sabbatical yearDạng gốc (base form)
- sabbatical yearsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha