Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Radar giám sát thứ cấpdanh từInitialism of secondary surveillance radar.
- Rơ-le trạng thái rắndanh từInitialism of solid-state relay.
- Yêu cầu dịch vụ đặc biệtdanh từInitialism of special service requirement or special service request.
- Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viếtdanh từ riêngInitialism of Soviet Socialist Republic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SSRDạng gốc (base form)
- SSRsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Georgian SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Georgian Soviet Socialist Republic: Cộng hòa Georgia dưới sự cai trị của Liên Xô (1936–1991, đổi tên năm 1990) |
| Armenian SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 15 nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết tạo nên Liên Xô cũ (1920-1991, đổi tên năm 1990). Trở nên độc lập với tên gọi Cộng hòa Armenia vào năm 1991, sau sự sụp đổ của Liên Xô |
| Ukrainian SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Ukrainian Soviet Socialist Republic |
| Azerbaijan SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Azerbaijan, tên của Azerbaijan khi còn dưới sự cai trị của Liên Xô (1936–1991, tên đổi năm 1990) |
| Uzbek SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Uzbek, tên của nước Cộng hòa Uzbekistan dưới sự cai trị của Liên Xô (1924-1991) |
| Tajik SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Tajik, tên của Cộng hòa Tajikistan dưới sự cai trị của Liên Xô (1924–1991) |
| Kyrgyz SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Kyrgyz Soviet Socialist Republic |
| Kazakh SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Kazakhstan, tên của Cộng hòa Kazakhstan khi còn dưới sự cai trị của Liên Xô (1936–1991) |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tổng bình phương phần dư
- Initialism of sum of squared residuals.