SOL
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Viết tắt của thời hiệu khởi kiệndanh từInitialism of statute of limitations.
- Viết tắt của tốc độ ánh sángdanh từInitialism of speed of light.
- Viết tắt của slice of lifedanh từInitialism of slice of life.
- Viết tắt của 'shit' thật may mắntính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of shit out of luck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SOLDạng gốc (base form)
- SOLsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sol.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Solomon |
| -solhậu tố | hậu tố | Hình thành tên các loại đất khác nhau |
| Sol Idanh từ riêng | danh từ riêng | Hành tinh Thủy |
| Sol Vdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên thay thế cho hành tinh Sao Mộc |
| Sol Xdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên thay thế cho một vật thể xuyên sao Hải Vương |
| Sol VIdanh từ riêng | danh từ riêng | Hành tinh Sao Thổ |
| Sol IVdanh từ riêng | danh từ riêng | Hành tinh sao Hỏa |
| Sol IIdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên thay thế cho hành tinh Venus |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Viết tắt của các tiêu chuẩn học tập
- Initialism of standards of learning.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha