Nghĩa chính
- Tổ hợp phóng không giandanh từđếm được (countable)Acronym of space launch complex.
- Tế bào một mứcdanh từđếm được (countable)Initialism of single-level cell.
- Thành phố Salt Lakedanh từ riêngInitialism of Salt Lake City.
- Công ty cho vay sinh viêndanh từ riêngInitialism of Student Loans Company.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SLCDạng gốc (base form)
- SLCsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- " . , , [ ]^([]) ," .Chúng tôi liên tục nỗ lực cải thiện quy trình và thực sự đã cập nhật hệ thống cho phù hợp. Tuy nhiên, cuối cùng thì sinh viên vẫn phải khai báo đầy đủ với SLC để nhận tài trợ, LSST cho biết trong một tuyên bố.