SIEM
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của security information and event managementdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of security information and event management.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Siem Reapdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Campuchia |
| Siemens stardanh từ | danh từ | Mục tiêu thử nghiệm giống như tia sáng mặt trời xuyên tâm được sử dụng để đo độ phân giải và chất lượng hình ảnh của các thiết bị quang học, máy ảnh, máy quét và máy in |
| Siemens cycledanh từ riêng | danh từ riêng | Kỹ thuật được sử dụng để làm mát hoặc hóa lỏng khí bằng cách nén khí (dẫn đến tăng nhiệt độ do mối quan hệ tỷ lệ trực tiếp giữa nhiệt độ và áp suất), sau đó làm mát bằng bộ trao đổi nhiệt và giải nén |
| Siemens-Martin steeldanh từ | danh từ | Thép lò sưởi mở |
| Siemens-Martin processdanh từ riêng | danh từ riêng | Loại quy trình lò nung mở để sản xuất thép |