SH
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của tự làm hại bản thândanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of self-harm.
- Viết tắt của giả thuyết hoài nghidanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of skeptical hypothesis.
- Viết tắt của Schleswig-Holsteindanh từ riêngInitialism of Schleswig-Holstein.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sh**thán từ, danh từ, động từ | thán từ, danh từ, động từ | Cách viết che bớt của shit |
| Sh.danh từ | danh từ | Viết tắt của Shri |
| sh*tđộng từ, thán từ, danh từ | động từ, thán từ, danh từ | Cách viết che bớt của shit |
| sh-tthán từ, danh từ, động từ | thán từ, danh từ, động từ | Cách viết che bớt của shit |
| sh sounddanh từ | danh từ | Ma sát sau phế nang không có tiếng nói |
| sh'dtừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của should |
| sh*tloaddanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của shitload |
| sh!tholedanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của shithole |
Họ từ (word family)
cùng gốc SHTừ liên quan (related word)