Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
SD card
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thẻ nhớ SD
danh từ
A type of nonvolatile memory card.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
SD card
Dạng gốc
(base form)
SD card
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
SD
“Secure Digital”
+
card
Ví dụ
I
had
responsibility
for
safely
extracting
SD
cards
and
manually
uploading
footage
onto
the
server
.
The
SD
card
got
corrupted
.
AI
1
Thẻ nhớ SD
1
Thẻ nhớ SD
1
Thẻ nhớ SD