Dịch

SD

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Viết tắt của South Dakota: một bang của Hoa Kỳ.danh từ riêngInitialism of South Dakota: a state of the United States.
  2. Viết tắt của Secure Digital: một định dạng thẻ nhớ không bay hơi được phát triển để sử dụng trong các thiết bị di động.danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Initialism of Secure Digital: a non-volatile memory card format developed for use in portable devices.
  3. Viết tắt của học khudanh từInitialism of school district.
  4. Viết tắt của sở cảnh sát trưởngdanh từInitialism of sheriff's department.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SDDạng gốc (base form)
  2. SDsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

£sddanh từBảng trước thập phân, shilling, pence
SD carddanh từThẻ nhớ SD
SD-WANdanh từViết tắt của software-defined wide area network

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Viết tắt độ lệch chuẩn
  1. Initialism of standard deviation.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI