SC
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Dưới datính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of subcutaneous.
- Tòa án cấp caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of superior court.
- Phiên họp kiểm tra tiến độ tố tụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of status conference.
- Tòa án tối caodanh từ riêngInitialism of Supreme Court.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SCDạng gốc (base form)
- SCsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sc.danh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Viết tắt của scilicet: cụ thể là, nói một cách hóm hỉnh, (luật) được thực hiện và ghi lại ở nơi thích hợp trong phạm vi quyền hạn |
| SC/STdanh từ | danh từ | Viết tắt của Scheduled Castes and Scheduled Tribes |
| Virgo SCdanh từ | danh từ | Viết tắt của Virgo Supercluster |
| Sc.B.danh từ | danh từ | Viết tắt của Bachelor of Science |
| D.Sc.danh từ | danh từ | Viết tắt của Doctor of Science |
| Sc.D.danh từ | danh từ | Viết tắt của Doctor of Science |
| Sc.M.danh từ | danh từ | Viết tắt của Master of Science |
| Dr.Sc.danh từ | danh từ | Viết tắt của Doctor of Science |
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Danh từ riêng (proper noun) 5
Phiên họp hòa giải
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of settlement conference.