Ruth
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sách Rútdanh từ riêngA book of the Old Testament and the Hebrew Tanakh.
- Rútdanh từ riêngThe resident of Moab around whom the text centers.
- Tên nữ Ruthdanh từ riêngA female given name from Hebrew.
- Điểm chỉ định điều tra dân số ở quận White Pine, Nevada, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in White Pine County, Nevada, United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ruth Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ |
| it's the truth, Ruthcụm từ | cụm từ | Những gì tôi đang nói với bạn là sự thật |
| Ruth Glacierdanh từ riêng | danh từ riêng | Sông băng ở Công viên và Khu bảo tồn Quốc gia Denali, Alaska |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Điểm chỉ định điều tra dân số ở quận Trinity
- Điểm chỉ định điều tra dân số ở quận Trinity, California, Hoa KỳA census-designated place in Trinity County, California, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc RuthNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do Tháiרות
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , : , ; , : , .
- . " ." " ? , ? . ."
- .