Romish
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc về hoặc liên quan đến Rometính từBelonging or relating to Rome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RomishDạng gốc (base form)
- more RomishSo sánh hơn (comparative)
- most RomishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Romish Methodists | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Của
- Của, giống như, liên quan đến hoặc ủng hộ chủ nghĩa La Mã hoặc Giáo hội Công giáo La MãOf, like, pertaining to, or supporting Romanism or the Roman Catholic Church.
Họ từ (word family)
cùng gốc RomishNguồn gốc (etymology)
Rome-ish
- từ tiếng Anh trung đại*Romish
- từ tiếng Anh cổRēmisċ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rūmisk
Ví dụ
- công giáo La mã