Dịch

Romish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc về hoặc liên quan đến Rometính từBelonging or relating to Rome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RomishDạng gốc (base form)
  2. more RomishSo sánh hơn (comparative)
  3. most RomishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Romish MethodistsChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Của
  1. Của, giống như, liên quan đến hoặc ủng hộ chủ nghĩa La Mã hoặc Giáo hội Công giáo La MãOf, like, pertaining to, or supporting Romanism or the Roman Catholic Church.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rome-ish

  1. từ tiếng Anh trung đại*Romish
  2. từ tiếng Anh cổRēmisċ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rūmisk

Ví dụ

  • công giáo La mã

AI