Rode
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (tọa độ lưới OS ST8053).danh từ riêngA village and civil parish in Somerset, England, previously in Mendip district (OS grid ref ST8053).
- Tên gọi cư trú dành cho người sống gần khu rừng trống, hoặc đến từ một nơi tên là Rode.danh từ riêngA habitational name for a person who either lived near a woodland clearing, or came from a place named Rode.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| and the horse you rode in oncụm từ | cụm từ | Bộ tăng cường |
| Odd Rodedanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Cheshire East, Cheshire, Anh |
| tide-rodetính từ | tính từ | Bị thủy triều cuốn đi khi thả neo |
| wind-rodetính từ | tính từ | Bị gió cuốn đi hoặc di chuyển trái ngược với dòng thủy triều; nói về một con tàu đang thả neo, trong điều kiện gió và thủy triều ngược chiều nhau |
| North Rodedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Cheshire East, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ8966) |
| rode the bus | Đi xe buýt |
Họ từ (word family)
cùng gốc RodeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổ*rodu“clearing”