Riverside
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 97 nghĩa- Tên địa danh được áp dụng cho một địa phương, đặc biệt là một thành phố, nằm bên cạnh một con sông.danh từ riêngA place name applied to a locality, especially a city, that is situated beside a river.
- Biệt danh cho bất cứ thứ gì gắn liền với địa phương như vậy, chẳng hạn như sự kiện, trường học hoặc tổ chức.danh từ riêngA moniker of anything that becomes associated with such a locality, such as an event, school, or organization.
- Địa phương thuộc khu vực hội đồng Port Macquarie-Hastings, phía đông bắc New South Wales, Úc.danh từ riêngA locality in the Port Macquarie-Hastings council area, north eastern New South Wales, Australia.
- Vùng ngoại ô dân cư của Launceston, Tasmania, Úcdanh từ riêngA residential suburb of Launceston, Tasmania, Australia.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lake Riversidedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Riverside, California, Hoa Kỳ |
| Riverside Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Riverside. Nó được đặt theo tên của thành phố |
| Barking Riversidedanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô phía bắc sông Thames ở quận Barking và Dagenham, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ4682) |
| riverside view | Cảnh quan ven sông | |
| riverside park | Công viên ven sông | |
| riverside area | Khu ven sông | |
| riverside walk | Lối đi dạo ven sông | |
| riverside path | Đường ven sông |
97 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 97
Địa phương thuộc Thành phố Nông thôn Horsham
- Địa phương thuộc Thành phố Nông thôn Horsham, phía tây Victoria, Úc.A locality in the Rural City of Horsham, western Victoria, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc RiversideNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha