Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng ở khu đô thị nông thôn Pipestone, tây nam Manitoba, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in the Rural Municipality of Pipestone, southwestern Manitoba, Canada.
- Giáo xứ dân sự ở quận East Lindsey, Lincolnshire, Anh, bao gồm các làng North Reston (OS lưới ref TA3883) và South Reston (OS lưới ref TA4083)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A civil parish in East Lindsey district, Lincolnshire, England, including the villages of North Reston (OS grid ref TA3883) and South Reston (OS grid ref TA4083).
- Ngôi làng trong khu vực hội đồng Biên giới Scotland, Scotland (OS lưới ref NT8862)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in the Scottish Borders council area, Scotland (OS grid ref NT8862).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RestonDạng gốc (base form)
- RestonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ebola Restondanh từ | danh từ | Chủng Ebolavirus gây bệnh ở động vật linh trưởng không phải con người và có thể lây nhiễm sang người |
| Reston virusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Ebola Reston |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Gadsden
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Gadsden, Florida, Hoa KỳAn unincorporated community in Gadsden County, Florida, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc RestonNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha