Reserve
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành phố ở Kansasdanh từ riêngA city in Kansas.
- Điểm chỉ định điều tra dân số ở Louisianadanh từ riêngA census-designated place in Louisiana.
- Điểm chỉ định điều tra dân số ở Montanadanh từ riêngA census-designated place in Montana.
- Ngôi làng ở New Mexicodanh từ riêngA village, the county seat of Catron County, New Mexico.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nature reservedanh từ | danh từ | Khu bảo tồn thiên nhiên |
| Federal Reservedanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống Dự trữ Liên bang |
| in reservecụm giới từ | cụm giới từ | Được lưu trữ và dành riêng để sử dụng (trong tương lai); nói cho |
| natural reservedanh từ | danh từ | Diện tích đất được quản lý để bảo tồn môi trường sống hoang dã, thực vật hoặc các đặc điểm tự nhiên khác |
| off-reservetính từ | tính từ | Nằm hoặc sống bên ngoài khu bảo tồn Ấn Độ được chỉ định |
| gold reservedanh từ | danh từ | Dự trữ vàng |
| game reservedanh từ | danh từ | Đất dành riêng cho việc bảo tồn động vật hoang dã |
| reserve bankdanh từ | danh từ | Ngân hàng trung ương |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Điểm chỉ định điều tra dân số ở Wisconsin
- A census-designated place in Wisconsin.
Họ từ (word family)
cùng gốc ReserveNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .
- .
- Shaytan-Tau .