Dịch

Remington

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈɹɛmɪŋtən/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Họ gốc địa phương ở Anh; tên riêngdanh từ riêngAn English habitational surname from Old English; (art) used specifically of Frederic Remington (1861–1909), an American artist who specialized in depictions of the Old West.
  2. Tên namdanh từ riêngA male given name transferred from the surname, of modern usage.
  3. Thị trấn ở Indiana, Mỹdanh từ riêngA town in Indiana; named for the founder of the town's general store.
  4. Súng Remingtondanh từA gun produced by the American manufacturer Remington Arms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RemingtonDạng gốc (base form)
  2. RemingtonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Remington raiderdanh từNhân viên văn phòng

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 1
Khu phố ở Baltimore
  1. Khu phố ở Baltimore, MỹA neighborhood of Baltimore, Maryland; named for early landowner William Remington.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổrima“edge, border”

Ví dụ

  • , , ' .Mặc quần jeans, áo sơ mi vải bạt dài tay và đi bốt, Young trông như một bức tranh Remington sống động khi anh lặng lẽ lắng nghe Jenkins kể lại câu chuyện.
  • , , , .Một người hầu gái dẫn tôi vào mà không cần khách sáo, và khi tôi bước vào phòng khách, một người phụ nữ đang ngồi trước chiếc máy đánh chữ Remington liền đứng bật dậy với nụ cười chào đón niềm nở.
  • . .Rafe yêu thích Remington. Ông ấy rất tiêu biểu cho miền Tây nước Mỹ xưa.

AI