Rawlins
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thị trấn ở Quận Jo Daviess, Illinois, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của John Aaron Rawlinsdanh từ riêngA township in Jo Daviess County, Illinois, United States, named after John Aaron Rawlins.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Carbon, Wyoming, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên của John Aaron Rawlinsdanh từ riêngA city, the county seat of Carbon County, Wyoming, United States. Named after John Aaron Rawlins.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rawlins Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Atwood |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc RawlinsTừ liên quan (related word)