Dịch

Rawlins

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Thị trấn ở Quận Jo Daviess, Illinois, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của John Aaron Rawlinsdanh từ riêngA township in Jo Daviess County, Illinois, United States, named after John Aaron Rawlins.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Carbon, Wyoming, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên của John Aaron Rawlinsdanh từ riêngA city, the county seat of Carbon County, Wyoming, United States. Named after John Aaron Rawlins.

Cụm từ (phrase)

Rawlins Countydanh từ riêngMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Atwood

Họ từ (word family)

cùng gốc Rawlins

AI