Dịch

Randle

danh từ riêng (proper noun)
/ˈɹæn.dəl/

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lewis, Washington, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của James Randlesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Lewis County, Washington, United States, named after James Randles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RandleDạng gốc (base form)
  2. RandlesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

randle-balkdanh từThanh ngang trong ống khói mở để treo các bình nấu ăn

Ví dụ

  • Vietnam’s .. . , — . VOA’s , Obama’s .

Họ từ (word family)

cùng gốc Randle

AI