Dịch

Rafah

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈɹɑːfə/US/ˈɹæfə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tỉnh Nam Gaza, Dải Gaza, Palestine; đầy đủ, Tỉnh Rafah. Thủ đô: Rafahdanh từ riêngA governorate of Southern Gaza, Gaza Strip, Palestine; in full, Rafah Governorate. Capital: Rafah.
  2. Vùng đô thị ở tỉnh Rafah, Nam Gaza, Dải Gaza, Palestine, nằm ở phía nam Khan Younus và phía bắc Sinai, Ai Cậpdanh từ riêngA metropolitan region in Rafah governorate, Southern Gaza, Gaza Strip, Palestine, lying to the south of Khan Younus and to the north of Sinai, Egypt.
  3. Thành phố, thủ phủ của tỉnh Rafah, Nam Gaza, Dải Gaza, Palestine; nằm cạnh thành phố cùng tên ở Ai Cậpdanh từ riêngA city, the capital of Rafah governorate, Southern Gaza, Gaza Strip, Palestine; lying next to the eponymous city in Egypt.
  4. Khu định cư, trại tị nạn ở vùng Rafah, tỉnh Rafah, Nam Gaza, Dải Gaza, Palestine; đầy đủ là Trại tị nạn Rafah, nằm cạnh thành phố cùng tên Rafahdanh từ riêngA settlement, a refugee camp in the Rafah region, Rafah governorate, Southern Gaza, Gaza Strip, Palestine; in full, Rafah Refugee Camp, lying next to the eponymous city of Rafah.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RafahDạng gốc (base form)
  2. RafahsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Rafah CrossingChưa có nghĩa
Rafah Border GateChưa có nghĩa
Rafah CampChưa có nghĩa
Rafah GateChưa có nghĩa
Rafah Refugee CampChưa có nghĩa
Rafah GovernorateChưa có nghĩa
Rafah Border CrossingChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thành phố ở tỉnh Bắc Sinai
  1. Thành phố ở tỉnh Bắc Sinai, Sinai, Ai Cập, nằm cạnh thành phố cùng tên ở GazaA city in North Sinai governate, Sinai, Egypt, lying next to the eponymous city in Gaza.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpرَفَحrafaḥ
  2. từ tiếng Hy Lạp cổῬαφίαRhaphía
  3. từ tiếng Ai Cập cổrpwḥw

Ví dụ

  • , .

AI