Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tỉnh Nam Gaza, Dải Gaza, Palestine; đầy đủ, Tỉnh Rafah. Thủ đô: Rafahdanh từ riêngA governorate of Southern Gaza, Gaza Strip, Palestine; in full, Rafah Governorate. Capital: Rafah.
- Vùng đô thị ở tỉnh Rafah, Nam Gaza, Dải Gaza, Palestine, nằm ở phía nam Khan Younus và phía bắc Sinai, Ai Cậpdanh từ riêngA metropolitan region in Rafah governorate, Southern Gaza, Gaza Strip, Palestine, lying to the south of Khan Younus and to the north of Sinai, Egypt.
- Thành phố, thủ phủ của tỉnh Rafah, Nam Gaza, Dải Gaza, Palestine; nằm cạnh thành phố cùng tên ở Ai Cậpdanh từ riêngA city, the capital of Rafah governorate, Southern Gaza, Gaza Strip, Palestine; lying next to the eponymous city in Egypt.
- Khu định cư, trại tị nạn ở vùng Rafah, tỉnh Rafah, Nam Gaza, Dải Gaza, Palestine; đầy đủ là Trại tị nạn Rafah, nằm cạnh thành phố cùng tên Rafahdanh từ riêngA settlement, a refugee camp in the Rafah region, Rafah governorate, Southern Gaza, Gaza Strip, Palestine; in full, Rafah Refugee Camp, lying next to the eponymous city of Rafah.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RafahDạng gốc (base form)
- RafahsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rafah Crossing | Chưa có nghĩa | |
| Rafah Border Gate | Chưa có nghĩa | |
| Rafah Camp | Chưa có nghĩa | |
| Rafah Gate | Chưa có nghĩa | |
| Rafah Refugee Camp | Chưa có nghĩa | |
| Rafah Governorate | Chưa có nghĩa | |
| Rafah Border Crossing | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thành phố ở tỉnh Bắc Sinai
- Thành phố ở tỉnh Bắc Sinai, Sinai, Ai Cập, nằm cạnh thành phố cùng tên ở GazaA city in North Sinai governate, Sinai, Egypt, lying next to the eponymous city in Gaza.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpرَفَحrafaḥ
- từ tiếng Hy Lạp cổῬαφίαRhaphía
- từ tiếng Ai Cập cổrpwḥw
Ví dụ
- , .