Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Latindanh từ riêngA male given name from Latin.
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Xã ở tỉnh Côtes-d'Armor, Brittany, Phápdanh từ riêngA commune in Côtes-d'Armor department, Brittany, France.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Quintindanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Abra, Philippines |
| Frome St Quintindanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Frome Valley) ở Dorset, Anh (OS lưới ref ST5902) |
Họ từ (word family)
cùng gốc Quintin- quintinaKỹ thuật thanh nhạc của người Sardinia trong đó bốn người biểu diễn tạo ra giọng thứ năm rõ ràngdanh từ
- quintineTúi phôi của noãn, đôi khi được coi là màng thứ năm trong cùngdanh từ
- quintiniteKhoáng vật cacbonat hình lục giác, Mg₄Al₂(OH)₁₂CO₃·H₂Odanh từ
- quintinomialCó năm điều khoảntính từ, danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápQuintin
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaQuintín