Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
quintine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Túi phôi của noãn, đôi khi được coi là màng thứ năm trong cùng
danh từ
The embryonic sac of an ovule, sometimes regarded as an innermost fifth integument.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
tercine
secundine
quartine
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
quintus
“fifth”
AI
1
Túi phôi của noãn
1
Túi phôi của noãn
1
Túi phôi của noãn