Que
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ Trung Quốc từ tiếng Phúc Kiếndanh từ riêngA Chinese surname from Hokkien.
- Một họ có nguồn gốc từ tiếng Catalandanh từ riêngA surname from Catalan.
- Viết tắt của Querétaro: một bang của Mexicodanh từ riêngAbbreviation of Querétaro: a state of Mexico.
- Viết tắt của Quebec: một tỉnh của Canadadanh từ riêngAbbreviation of Quebec: a province of Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- QueDạng gốc (base form)
- QuesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 'quedanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của barbeque |
| que sera seracụm từ | cụm từ | Chuyện gì đến sẽ đến |
| P'quedanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Parañaque |
| cestui quedanh từ | danh từ | Người được hỏi đó |
| cestui que usedanh từ | danh từ | Người có quyền sử dụng đất, v.v., được cấp cho người khác |
| cestui que viedanh từ | danh từ | Cá nhân mà cuộc đời của họ đo lường thời hạn của hợp đồng quà tặng, ủy thác, tài sản hoặc bảo hiểm kéo dài suốt cuộc đời của cá nhân đó |
| cestui que trustdanh từ | danh từ | Người có quyền lợi công bằng và có lợi đối với tài sản, quyền lợi hợp pháp được trao cho người được ủy thác |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của Quebec City: thủ phủ của Quebec
- Viết tắt của Quebec City: thủ phủ của Quebec, Canada.Abbreviation of Quebec City: the capital city of Quebec, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc QueNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng CatalanQué