Nghĩa chính
- Kỉ Đệ Tứdanh từ riêngThe geological period of the Cenozoic Era immediately following the Tertiary. It is subdivided into the Pleistocene and the Holocene Epochs.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quaternary caredanh từ | danh từ | Các phương pháp điều trị chăm sóc sức khỏe có chuyên môn cao, chẳng hạn như thuốc thử nghiệm và các thủ thuật phẫu thuật thông thường |
| quaternary moondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với quarter moon |
| quaternary twindanh từ | danh từ | Anh em họ đầu tiên có cha mẹ là một cặp sinh đôi giống hệt nhau |
| quaternary numberdanh từ | danh từ | Số mười |
| quaternary sectordanh từ | danh từ | Khu vực kinh tế dựa trên kiến thức của con người bao gồm công nghệ, thông tin, lập kế hoạch, nghiên cứu và phát triển |
| quaternary industrydanh từ | danh từ | Lĩnh vực công nghiệp liên quan đến dịch vụ trí tuệ: nghiên cứu, phát triển và thông tin. Nó được coi là ngành công nghiệp cơ bản thứ tư |
| quaternary compounddanh từ | danh từ | Cation bao gồm một nguyên tử nitơ tích điện dương ở trung tâm với bốn nhóm thế, đặc biệt là các nhóm hữu cơ (alkyl và aryl), loại bỏ các nguyên tử hydro |
| quaternary ammoniumdanh từ | danh từ | Nhóm amoni trong đó mỗi hydro được thay thế bằng nhóm alkyl hoặc aryl |
Họ từ (word family)
cùng gốc QuaternaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhquaternārius“consisting of four”
- từ tiếng Anh trung đạiquaternary
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha