Dịch

Quaternary

danh từ riêng (proper noun)
UK/kwəˈtɜː.nə.ɹiː/US/ˈkwɑt.əɹˌnɛɹ.i/

Nghĩa chính

  1. Kỉ Đệ Tứdanh từ riêngThe geological period of the Cenozoic Era immediately following the Tertiary. It is subdivided into the Pleistocene and the Holocene Epochs.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

quaternary caredanh từCác phương pháp điều trị chăm sóc sức khỏe có chuyên môn cao, chẳng hạn như thuốc thử nghiệm và các thủ thuật phẫu thuật thông thường
quaternary moondanh từĐồng nghĩa với quarter moon
quaternary twindanh từAnh em họ đầu tiên có cha mẹ là một cặp sinh đôi giống hệt nhau
quaternary numberdanh từSố mười
quaternary sectordanh từKhu vực kinh tế dựa trên kiến thức của con người bao gồm công nghệ, thông tin, lập kế hoạch, nghiên cứu và phát triển
quaternary industrydanh từLĩnh vực công nghiệp liên quan đến dịch vụ trí tuệ: nghiên cứu, phát triển và thông tin. Nó được coi là ngành công nghiệp cơ bản thứ tư
quaternary compounddanh từCation bao gồm một nguyên tử nitơ tích điện dương ở trung tâm với bốn nhóm thế, đặc biệt là các nhóm hữu cơ (alkyl và aryl), loại bỏ các nguyên tử hydro
quaternary ammoniumdanh từNhóm amoni trong đó mỗi hydro được thay thế bằng nhóm alkyl hoặc aryl

Họ từ (word family)

cùng gốc Quaternary

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhquaternārius“consisting of four”
  2. từ tiếng Anh trung đạiquaternary

Ngôn ngữ khác

AI